Tiếng Nhật chủ đề Bộ Ngành tại Việt Nam.

2020/07/06
Tên các bộ ngành ở Việt Nam, cái này cũng hay, các bạn tham khảo nhé.

 

交通運輸省(うんゆしょう):Bộ Giao thông vận tải

建設省(けんせつしょう):Bộ xây dựng

財務省(ざいむしょう):Bộ tài chính

商業省(しょうぎょうしょう):Bộ Thương Mại

司法省(しほうしょう):Bộ tư pháp

外務省(がいむしょう):Bộ ngoại giao

国防省(こくぼうしょう):Bộ quốc phòng

文化情報省(ぶんかじょうほう):Bộ văn hóa thông tin

工業省(こうぎょう):Bộ công nghiệp

計画投資省(けいかくとうし):Bộ kế hoạch và Đầu tư

科学技術省(かがくぎじゅつ):Bộ khoa học và công nghệ

保健省(ほけんしょう):Bộ Y tế

ハノイ人民委員会(ハノイじんみんいいんかい):UBND TP Hà Nội

ハイボイ村(Aむら):Xã A

B県(区)(Bけん):Huyện B

労働疾病兵社会問題省(ろうどうしっぺいへいしゃかいもんだい:Bộ lao động, thương binh và Xã hội

農業農村開発省(のうぎょうのうそんかいはつ):Bộ nông nghiệp và phát triển nông thôn

教育訓練省(きょういくくんれん):Bộ GD&ĐT

ベトナム社会主義共和国 郵政通信省(しゃかいしゅぎきょうわこくゆうせいつうしん):Bộ bưu chính viễn thông Việt Nam

首相特使(しゅしょうとくし):Đặc phái viên của Thủ tướng, The Prime

ハノイ市当局: Cơ quan có thẩm quyền thành phố Hà Nội

政府調査会(せいふちょうさかい):Ban Thanh tra Chính phủ

調査団:Đoàn thanh tra

Nguồn: St

Nếu thích bài viết xin hãy chia sẻ trên SNS! Cảm ơn bạn!

RELATION

Bài viết cùng chủ đề

NEWS

Bài viết mới nhất

CATEGORY

Chủ đề bài viết