【語彙 N1】
いろいろ表現しよう【Ver 1】どんな人?

2020/10/27

Nguồn từ cuốn N1 日本語総まとめ

 

お節介な おせっかいな bao đồng, nhiều chuyện

金遣いが荒い かねづかいがあらい người sài tiền hoang phí

荒っぽい tính cách thô lỗ

しぶとい người ngoan cố

卑しい いやしい đê tiện

嫌らしい いやらしい đáng ghét

馴れ馴れしい なれなれしい thân thiện, cởi mở

気まぐれな きまぐれな tính khí thất thường

陰気な いんきな người ủ rũ u ám

潔い いさぎよい thẳng thắn, hiên ngang

用心深い ようじんふかい cẩn thận, thận trọng

勇ましい いさましい dũng cảm

逞ましい たくましい nhìn khoẻ khoắn

気品がある きひんがある  quí phái

色気がある いろけがある nhìn sexy, quyến rũ

淑やかな しとやかな nhìn dịu dàng

近寄りがたい ちかよりがたい người khó gần

無口な むくちな người ít nói

生真面目な きまじめな  chăm chỉ, cần mẫn

誠実な せいじつな thành thật

真面な まともな chín chắn

大柄な おおがらな to con

小柄な こがらな nhỏ con

有望な ゆうぼうな người có ước mơ

無邪気な むじゃきな  ngây thơ, hồn nhiên

愛想がいい あいそうがいい dễ mến

気さくな きさくな thân thiện

大らかな おおかな rộng lượng

素朴な  そぼくな chất phát, ngây thơ

物好きな ものずきな  người hiếu kì

気立てがいい きだてがいい tốt bụng

温和な おんわな nhân hậu, ôn hoà

凛々しい りりしい ga lăng

臆病な おくびょうな nhát gan

おっちょこちょいな láu táu, hấp tấp

でしゃばりな  hay xía vào chuyện người khác

きざな  tỏ vẻ ta đây

ルーズな giờ giấc bê bối

デリケート mềm yếu, nhạy cảm

 

 

RELATION

Bài viết cùng chủ đề

NEWS

Bài viết mới nhất

CATEGORY

Chủ đề bài viết