【語彙 N1】
いろいろ表現しよう【Ver 2】どんな気持ち?

2020/10/27

Nguồn từ cuốn N1日本語総まとめ

 

Cảm thấy〜〜〜↓

情けない なさけない xấu hổ

好ましい このましい đáng yêu

申し分がない もうしぶんがない 〜phần không thể thiếu

快い こころよい bằng lòng, có thiện chí

清々しい すがすがしい sảng khoái (1 buổi sáng thoải mái)

爽快な そうかいな sảng khoái, thoải mái(tâm trạng thoải mái)

(が)待ち遠しい まちどおしい không thể chờ đợi〜

心細い こころぼそい  cô đơn, không an tâm

空しい むなしい  trống rỗng

切ない せつない   buồn 

物足りない ものたりない không đủ, không trọn vẹn

煩わしい わずらわしい  phiền hà, rắc rối

鬱陶しい うっとうしい u tối, u ám

馬鹿馬鹿しい ばかばかしい lố bịch, lố lăng

痛ましい いたましい thương tâm

きまり(が)悪い ngượng ngùng, khó xử

お覚ましい おさましい xấu tính, khó chịu, càu nhàu

おっかない  nguy hiểm

望ましい のぞましい  mong muốn

身苦しい みくるしい (thái độ)khó coi

心苦しい こころくるしい khổ tâm

呆れる あきれる ngạc nhiên, sốc

気に障る きにさわる làm nhục, xúc phạm

しゃくに障る しゃくにさわる cảm thấy bị làm phiền(bởi)

かんに障る かんにさわる cảm thấy bị quấy rầy(bởi)

気兼ねする きがねする bực bội, ngượng

すねる hờn dỗi

恥がかく はじがかく  xấu hổ, ngượng ngùng

心強い こころづよい  an toàn, mạnh mẽ

焦る あせる hoảng loạn

RELATION

Bài viết cùng chủ đề

NEWS

Bài viết mới nhất

CATEGORY

Chủ đề bài viết