Tiếng Nhật chủ đề Bộ Ngành tại Việt Nam

2019/10/27

Tên các bộ ngành ở Việt Nam, cái này cũng hay, các bạn tham khảo nhé.

 

交通運輸省(うんゆしょう)Bộ Giao thông vận tải

建設省(けんせつしょう)Bộ xây dựng

財務省(ざいむしょう)Bộ tài chính

商業省(しょうぎょうしょう)Bộ Thương Mại

司法省(しほうしょう)Bộ tư pháp

外務省(がいむしょう)Bộ ngoại giao

国防省(こくぼうしょう)Bộ quốc phòng

文化情報省(ぶんかじょうほう)Bộ văn hóa thông tin

工業省(こうぎょう)Bộ công nghiệp

計画投資省(けいかくとうし)Bộ kế hoạch và Đầu tư

科学技術省(かがくぎじゅつ)Bộ khoa học và công nghệ

保健省(ほけんしょう)Bộ Y tế

ハノイ人民委員会(ハノイじんみんいいんかい)UBND TP Hà Nội

ハイボイ村(Aむら)Xã A

B県(区)(Bけん)Huyện B

労働疾病兵社会問題省(ろうどうしっぺいへいしゃかいもんだい)  Bộ lao động, thương binh và Xã hội

農業農村開発省(のうぎょうのうそんかいはつ)Bộ nông nghiệp và phát triển nông thôn

教育訓練省(きょういくくんれん)Bộ GD&ĐT

ベトナム社会主義共和国 郵政通信省(しゃかいしゅぎきょうわこくゆうせいつうしん)Bộ bưu chính viễn thông Việt Nam

首相特使(しゅしょうとくし)Đặc phái viên của Thủ tướng, The Prime

ハノイ市当局 Cơ quan có thẩm quyền thành phố Hà Nội

政府調査会(せいふちょうさかい)Ban Thanh tra Chính phủ

調査団 Đoàn thanh tra

Nguồn: St

RELATION

Bài viết cùng chủ đề

NEWS

Bài viết mới nhất

CATEGORY

Chủ đề bài viết